3 CÔNG KHAI

Thứ ba - 12/04/2022 15:58
3 Công khai năm học 2021-2022
Biểu mẫu 01
(Kèm theo Thông tư số 36/2017/TT-BGDĐT ngày 28 tháng 12 năm 2017 của
Bộ Giáo dục và Đào tạo)
PHÒNG GDĐT TX BẾN CÁT
 TRƯỜNG MG PHÚ AN                                          
                                      
THÔNG B¸O
Cam kết chất lượng giáo dục của cơ sở giáo dục mầm non, năm học 2021-2022
 
STT Nội dung Nhà trẻ Mẫu giáo
I Chất lượng nuôi dưỡng chăm sóc giáo dục trẻ dự kiến đạt được
 
- 100% trẻ được theo dõi tình trạng sức khỏe
- Giảm tỷ lệ SDD dưới 5% ở trẻ nhẹ cân, thể thấp còi, hạn chế tỷ lệ trẻ thừa cân, béo phì.
- Trẻ phát triển khỏe mạnh, phát triển các nhóm cơ vận động, cơ thể phát triển hài hòa, cân đối.
- Khỏe mạnh, cân nặng, chiều cao phát triển bình thường theo lứa tuổi.
- 100% trẻ được theo dõi tình trạng sức khỏe
- Giảm tỷ lệ SDD dưới 5% ở trẻ nhẹ cân, thể thấp còi, hạn chế tỷ lệ trẻ thừa cân, béo phì.
- Trẻ phát triển khỏe mạnh, phát triển các nhóm cơ vận động, cơ thể phát triển hài hòa, cân đối.
- Khỏe mạnh, cân nặng, chiều cao phát triển bình thường theo lứa tuổi.
II Chương trình giáo dục mầm non của nhà trường thực hiện - Chương trình giáo dục mầm non mới theo Thông tư 28/2016/TT-BGDĐT - Chương trình giáo dục mầm non mới theo Thông tư 28/2016/TT-BGDĐT
III Kết quả đạt được trên trẻ theo các lĩnh vực phát triển
 
- Thể hiện ý thức về bản thân
- Thể hiện sự tự tin, tự lực, khả năng tự phục vụ, hành vi văn minh trong giao tiếp, ăn uống...thói quen tốt trong sinh hoạt và giữ gìn sức khỏe
- Nhận biết và thể hiện cảm xúc, tình cảm với con người, sự vật hiện tượng xung quanh
- Hành vi và qui tắc ứng xử xã hội, quan tâm đến môi trường
- Phát triển nhận thức, kỹ năng sống, ngôn ngữ của trẻ
- Nhận biết mối quan hệ đơn giản của sự vật hiện tượng và giải quyết vấn đề đơn giản.
- Cảm nhận và thể hiện cảm xúc trước vẻ đẹp thiên nhiên, cuộc sống và tác phẩm nghệ thuật và thể hiện sự sáng tạo qua cách tham gia các hoạt động nghệ thuật.
- Thể hiện ý thức về bản thân
- Thể hiện sự tự tin, tự lực, khả năng tự phục vụ, hành vi văn minh trong giao tiếp, ăn uống...thói quen tốt trong sinh hoạt và giữ gìn sức khỏe
- Nhận biết và thể hiện cảm xúc, tình cảm với con người, sự vật hiện tượng xung quanh
- Hành vi và qui tắc ứng xử xã hội, quan tâm đến môi trường
- Phát triển nhận thức, kỹ năng sống, ngôn ngữ của trẻ
- Nhận biết mối quan hệ đơn giản của sự vật hiện tượng và giải quyết vấn đề đơn giản.
- Cảm nhận và thể hiện cảm xúc trước vẻ đẹp thiên nhiên, cuộc sống và tác phẩm nghệ thuật và thể hiện sự sáng tạo qua cách tham gia các hoạt động nghệ thuật.
IV Các hoạt động hỗ trợ chăm sóc giáo dục trẻ ở cơ sở giáo dục mầm non - Xây dựng trường lớp “ xanh, sạch, đẹp, an toàn, thân thiện”.
- Có đầy đủ trang thiết bị, đồ dùng dạy học đồ chơi phù hợp từng lứa tuổi.
- Có đầy đủ đồ dùng cá nhân cho mỗi trẻ.
- Đồ chơi ngoài trời đa dạng, phù hợp với lứa tuổi
- Xây dựng trường lớp “ xanh, sạch, đẹp, an toàn, thân thiện”.
- Có đầy đủ trang thiết bị, đồ dùng dạy học đồ chơi phù hợp từng lứa tuổi.
- Có đầy đủ đồ dùng cá nhân cho mỗi trẻ.
- Đồ chơi ngoài trời đa dạng, phù hợp với lứa tuổi
                                Phú An, ngày 01 tháng 9 năm 2021
                                              HIỆU TRƯỞNG
 
Biểu mẫu 02
(Kèm theo Thông tư số 36/2017/TT-BGDĐT ngày 28 tháng 12 năm 2017 của
Bộ Giáo dục và Đào tạo)
PHÒNG GDĐT TX BẾN CÁT
 TRƯỜNG MG PHÚ AN                                           
THÔNG B¸O
Công khai chất lượng giáo dục mầm non thực tế, năm học 2021 - 2022
Đơn vị tính: trẻ em
STT Nội dung Tổng số trẻ em
 
Nhà trẻ Mẫu giáo
3-12 tháng tuổi 13-24 tháng
tuổi
25-36 tháng
tuổi
3-4 tuổi
 
4-5
tuổi
5-6
tuổi
 
I Tổng số trẻ em 320 0 0 15 35 80 190
1 Số trẻ em nhóm ghép 0 0 0 0 0 0 0
2 Số trẻ em 1 buổi/ngày 0 0 0 0 0 0 0
3 Số trẻ em 2 buổi/ngày 320 0 0 15 35 80 190
4 Số trẻ em khuyết tật học hòa nhập 0 0 0 0 0 0 0
II Số trẻ em được tổ chức ăn bán trú 320 0 0 15 35 80 190
III Số trẻ em được kiểm tra
 định kỳ sức khỏe
320 0 0 15 35 80 190
IV Số trẻ em được theo dõi sức khỏe bằng biểu đồ tăng trưởng 320 0 0 15 35 80 190
V Kết quả phát triển sức khỏe của trẻ em 320 0 0 155 35 80 190
1 Số trẻ cân nặng bình thường   0 0 0      
2 Số trẻ Suy dinh dưỡng thể nhẹ cân   0 0 0      
3 Số trẻ có chiều cao bình thường   0 0 0      
4 Số trẻ suy dinh dưỡng thể thấp còi   0 0 0      
5 Số trẻ thừa cân béo phì   0 0 0      
VI Số trẻ em học các chương trình chăm sóc giáo dục 320 0 0 15 35 80 190
1 Chương trình giáo dục nhà trẻ 15 0 0 15 0 0 0
2 Chưng trình giáo dục mẫu giáo 305 0 0   35 80 190
                                                  Phú An, ngày 01 tháng 9 năm 2021
                                                   HIỆU TRƯỞNG

 




Biểu mẫu 03
(Kèm theo Thông tư số 36/2017/TT-BGDĐT ngày 28 tháng 12 năm 2017 của
Bộ Giáo dục và Đào tạo)
PHÒNG GDĐT TX BẾN CÁT
   TRƯỜNG MG PHÚ AN                                          
THÔNG B¸O
Công khai thông tin cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục mầm non, năm học 2021 - 2022
 
STT Nội dung Số lượng Bình quân
I Tổng số phòng 9 Số m2/trẻ em
II Loại phòng học   -
1 Phòng học kiên cố 5 -
2 Phòng học bán kiên cố 4 -
3 Phòng học tạm 0 -
4 Phòng học nhờ 0 -
III Số điểm trường 1 -
IV Tổng diện tích đất toàn trường (m2) 3.421,5 9,37
V Tổng diện tích sân chơi (m2) 1.898 5,2
VI Tổng diện tích một số loại phòng 1158.44  
1 Diện tích phòng sinh hoạt chung (m2) 716,4 2,0
2 Diện tích phòng ngủ (m2)    
3 Diện tích phòng vệ sinh (m2) 93,8 0,26
4 Diện tích hiên chơi (m2) 227,4 0,62
5 Diện tích phòng giáo dục thể chất (m2) 0 0
6 Diện tích phòng giáo dục nghệ thuật hoặc phòng đa chức năng (m2) 70,84  
5 Diện tích nhà bếp và kho (m2) 50  
VII  Tổng số thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu
(Đơn vị tính: bộ)
9 Số bộ/nhóm (lớp)
1 Số bộ thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu hiện có theo quy định    
2 Số bộ thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu còn thiếu so với quy định    
VIII Tổng số đồ chơi ngoài trời 31/1 Số bộ/ sân chơi
(trường)
VIII Tổng số thiết bị điện tử-tin học đang được sử dụng phục vụ học tập  (máy vi tính, máy chiếu, máy ảnh kỹ thuật số v.v… ) 31  
IX Tổng số thiết bị phục vụ giáo dục khác   Số thiết bị/nhóm (lớp)
1 Ti vi 9/9  
2 Nhạc cụ ( Đàn ocgan, ghi ta, trống) 9/9  
3 Máy phô tô 2/9  
4 Đầu Video/đầu đĩa 1/9  
5 Bàn ghế đúng quy cách 189/9  
6 Thùng loa 1/9  

    Số lượng (m2)
X Nhà vệ sinh Dùng cho giáo viên Dùng cho học sinh Số m2/trẻ em
  Chung Nam/Nữ Chung Nam/Nữ
1 Đạt chuẩn vệ sinh* 35,65   93.8   0.26
2 Chưa đạt chuẩn
vệ sinh*
         
(*Theo Quyết định số 14/2008/QĐ-BGDĐT ngày 07/4/2008 của Bộ GDĐT về ban hành Điều lệ trường mầm non và Thông tư 27/2011/TT-BYT ngày 24/6/2011 của Bộ Y tế ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nhà tiêu – điều kiện đảm bảo hợp vệ sinh)
    Không
XI Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh X  
XII Nguồn điện (lưới, phát điện riêng) X  
XIII Kết nối internet (ADSL) X  
XIV Trang thông tin điện tử (website) của cơ sở giáo dục X  
XV Tường rào xây X  
.. ...    
                                                  Phú An, ngày 01 tháng 9 năm 2021
                                                   HIỆU TRƯỞNG












 
 
Biểu mẫu 04
(Kèm theo Thông tư số 36/2017/TT-BGDĐT ngày 28 tháng 12 năm 2017 của
Bộ Giáo dục và Đào tạo)
PHÒNG GDĐT TX BẾN CÁT
  TRƯỜNG MG PHÚ AN                                          
THÔNG B¸O
Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên
của cơ sở giáo dục mầm non, năm học 2021 - 2022

STT

Nội dung
Tổng số Hình thức tuyển dụng Trình độ đào tạo




Ghi chú
Tuyển dụng trước NĐ 116 và tuyển dụng theo NĐ 116
(Biên chế, hợp đồng làm việc ban đầu, hợp đồng làm việc có thời hạn, hợp đồng làm việc không thời hạn)
Các hợp đồng khác (Hợp đồng làm việc, hợp đồng vụ việc, ngắn hạn, thỉnh giảng, hợp đồng theo NĐ 68) TS ThS ĐH

 
TCCN Dưới TCCN
  Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên 29 18 11 0 1 12 2 5 9  
I Giáo viên  15 18 0 0 0 10 2 4 0  
1 Nhà trẻ 2 1 1 0 0 1 0 1 0  
2 Mẫu giáo 14 13 1 0 0 9 2 3 0  
II Cán bộ quản lý 3 3 0 0 1 2 0 0 0  
1 Hiệu trưởng  1 1 0 0 1 0 0 0 0  
2 Phó hiệu trưởng  2 2 0 0 0 2 0 0 0  
III Nhân viên 10 1 9 0 0 0 0 1 9  
1 Nhân viên văn thư   0 0 0 0 0 0 0 0  
2 Nhân viên kế toán  1 1 0 0 0 0 0 1 0  
3 Thủ quỹ 0 0 0 0 0 0 0 0 0  
4 Nhân viên y tế  0 0 0 0 0 0 0 0 0  
5 Nhân viên khác  9 0 9 0 0 0 0 0 9  
.. ..                    
                                                    Phú An, ngày 01 tháng 9 năm 2020
                                                   HIỆU TRƯỞNG
                                                      
   Biểu số 2 - Ban hành kèm theo Thông tư số 90/2018/TT-BTC ngày 28 tháng  9
 năm 2018  của Bộ Tài chính 
  Đơn vị: Trường MG Phú An  
 Chương: 622  
DỰ TOÁN THU, CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC
(Kèm theo Quyết định số 1717 /QĐ-PGDĐT  ngày 28/12/2020 .của Phòng GD&TX Bến Cát. )
(Dùng cho đơn vị sử dụng ngân sách)
    Đvt: Triệu đồng
Số
TT 
Nội dung Dự toán được giao
1 2 3
A Tổng số thu, chi, nộp ngân sách phí, lệ phí 82.25
I  Số thu phí, lệ phí 82.25
1 Lệ phí  
  Lệ phí…  
  Lệ phí…  
2 Phí 82.25
  Học phí  82.25
  Phí …  
II Chi từ nguồn thu phí được để lại 82.25
1 Chi sự nghiệp…………………. 82.25
a  Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên 82.25
b Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên  
2 Chi quản lý hành chính  
a  Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ   
b Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ   
III  Số phí, lệ phí nộp ngân sách nhà nước  
1 Lệ phí  
  Lệ phí…  
  Lệ phí…  
2 Phí  
  Phí …  
  Phí …  
B Dự toán chi ngân sách nhà nước 5,325.09
I Nguồn ngân sách trong nước  
1 Chi quản lý hành chính  
1.1  Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ   
1.2 Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ   
2 Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ  
2.1 Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ  
  - Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp quốc gia  
  - Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp Bộ  
  - Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp cơ sở  
2.2  Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên theo chức năng  
2.3 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên   
3 Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề  
3.1  Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên 3,205.73
3.2 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên  2,119.36
4 Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình   
4.1  Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên  
4.2 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên   
5 Chi bảo đảm xã hội    
5.1  Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên  
5.2 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên   
6 Chi hoạt động kinh tế   
6.1  Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên  
6.2 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên   
7 Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường  
7.1  Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên  
7.2 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên   
8 Chi sự nghiệp văn hóa thông tin    
8.1  Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên  
8.2 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên   
9 Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn  
9.1  Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên  
9.2 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên   
10 Chi sự nghiệp thể dục thể thao  
10.1  Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên  
10.2 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên   
II Nguồn vốn viện trợ  
1 Chi quản lý hành chính  
1.1 Dự án A  
1.2 Dự án B  
2 Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ  
2.1 Dự án A  
2.2 Dự án B  
3 Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề  
3.1 Dự án A  
3.2 Dự án B  
4 Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình   
4.1 Dự án A  
4.2 Dự án B  
5 Chi bảo đảm xã hội    
5.1 Dự án A  
2.2 Dự án B  
6 Chi hoạt động kinh tế   
6.1 Dự án A  
6.2 Dự án B  
7 Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường  
7.1 Dự án A  
7.2 Dự án B  
8 Chi sự nghiệp văn hóa thông tin    
8.1 Dự án A  
8.2 Dự án B  
9 Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn  
9.1 Dự án A  
9.2 Dự án B  
10 Chi sự nghiệp thể dục thể thao  
10.1 Dự án A  
10.2 Dự án B  
III Nguồn vay nợ nước ngoài  
1 Chi quản lý hành chính  
1.1 Dự án A  
1.2 Dự án B  
2 Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ  
2.1 Dự án A  
2.2 Dự án B  
3 Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề  
3.1 Dự án A  
3.2 Dự án B  
4 Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình   
4.1 Dự án A  
4.2 Dự án B  
5 Chi bảo đảm xã hội    
5.1 Dự án A  
2.2 Dự án B  
6 Chi hoạt động kinh tế   
6.1 Dự án A  
6.2 Dự án B  
7 Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường  
7.1 Dự án A  
7.2 Dự án B  
8 Chi sự nghiệp văn hóa thông tin    
8.1 Dự án A  
8.2 Dự án B  
9 Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn  
9.1 Dự án A  
9.2 Dự án B  
10 Chi sự nghiệp thể dục thể thao  
10.1 Dự án A  
10.2 Dự án B  
    Ngày 07 tháng 01 năm 2021
    Hiệu trưởng
 

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

Thăm dò ý kiến

Bạn thấy website của trường thế nào?

Văn bản phòng

674/PGDĐT-CNTT

Ngày ban hành: 28/11/2022. Trích yếu: Đăng ký và kích hoạt tài khoản định danh điện tử

Ngày ban hành : 28/11/2022

641/PGDĐT-GDTrH

Ngày ban hành: 11/11/2022. Trích yếu: Báo cáo tình hình thực hiện Nghị quyết sô 88/2014/QH13 và Nghị quyết sô 51/2017/QH14 về đổi mới CT, SGK GDPT

Ngày ban hành : 15/11/2022

638/PGDĐT-NG

Ngày ban hành: 11/11/2022. Trích yếu: Tăng cường công tác đảm bảo trật tự, an toàn giao thông trước khu vực trường học trên địa bàn thị xã

Ngày ban hành : 15/11/2022

626/PGDĐT-GDTrH

Ngày ban hành: 11/11/2022. Trích yếu: Hướng dẫn chuyển trường và tiếp nhận học sinh trung học

Ngày ban hành : 15/11/2022

2274/QĐ-UBND

Ngày ban hành: 19/10/2022. Trích yếu: Quyết Định về việc công bố thủ tục hành chính chuẩn hóa thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giáo dục và Đào tạo/Ủy ban nhân dân cấp huyện/Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Bình Dương

Ngày ban hành : 19/10/2022

Thực đơn
Bữa sáng:

- Sữa 
- Hủ tiếu nam vang

Bữa trưa:

- Trứng hấp nấm
- Canh: Khoai mỡ nấu tôm
- Dưa hấu

Bữa xế:

- Yaourt

Bữa chiều:

- Bún bò huế

Thống kê
  • Đang truy cập5
  • Hôm nay83
  • Tháng hiện tại409
  • Tổng lượt truy cập73,143
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây